Tất cả danh mục

Sản phẩm

Trang Chủ >  Sản phẩm

Dây cáp Polysteel

Tham số sản phẩm

Chứng nhận: ISO, CE
  • xiangqing (3).jpg
  • xiangqing (4).jpg
  • xiangqing (5).jpg
  • xiangqing (6).jpg
  • xiangqing (1).JPG
  • xiangqing (2).JPG
  • xiangqing (7).JPG

Chi tiết nhanh

• Vật liệu: PP

• Kích thước: 4 mm – 60 mm

• Cấu trúc: 3 sợi / 4 sợi xoắn

• Màu sắc: trắng, xanh lam, đỏ hoặc theo yêu cầu của khách hàng

• Đóng gói: cuộn, cuộn dây, cuộn chỉ, bó/sợi, cuộn tròn

Mô tả

Dây thừng Polysteel, còn được gọi là dây thừng Super Danline, là loại dây thừng đồng polymer có độ bền đứt cao hơn 30% so với dây thừng poly thông thường. Dây thừng sợi Polysteel được chế tạo từ các sợi đơn đã qua ép đùn, tạo nên một loại dây thừng vượt trội hơn cả dây thừng polypropylene và dây thừng polyethylene. Đây là một sản phẩm công nghệ cao, có khả năng chống tia UV tốt hơn nhiều và độ bền xuất sắc.

Ứng dụng

Lý tưởng cho các hoạt động buộc tàu, kéo, nâng và ngoài khơi, nơi yêu cầu khả năng chịu tải cao và độ bền vượt trội. Phù hợp cho cả tàu thương mại và ứng dụng công nghiệp nặng.

Thông số kỹ thuật

Kích thước Dây cáp Polysteel (ISO 2307–2010)
Địa Địa CIR Trọng lượng MBL
(mm) (inch) (inch) (kg/220 m) (lbs/120ft) (kg hoặc tấn) (kg)
4 5/32 1/2 1.76 6.46 270 2.63
5 3/16 5/8 2.64 9.68 400 3.92
6 7/32 3/4 3.96 14.52 750 7.35
7 1/4 7/8 5.06 18.56 938 9.18
8 5/16 1 6.60 24.21 1325 12.99
9 11/32 1–1/8 8.80 32.28 1488 14.58
10 3/8 1–1/4 11.00 40.34 1950 19.11
12 1/2 1–1/2 15.40 56.48 2760 27.07
14 9/16 1–3/4 20.90 76.65 3810 37.36
16 5/8 2 25.30 92.79 4725 46.30
18 3/4 2–1/4 34.10 125.07 6025 59.05
20 13/16 2–1/2 40.70 149.27 7250 71.05
22 7/8 2–3/4 49.50 181.55 8700 85.26
24 1 3 58.30 213.83 10,17 tấn 99.59
26 1–1/16 3–1/4 73.92 271.12 11.76 115.27
28 1–1/8 3–1/2 85.80 314.69 13.38 131.08
30 1–1/4 3–3/4 89.00 326.42 15.28 149.70
32 1-5/16 4 101.00 370.44 16.88 165.38
34 1–3/8 4–1/4 115.00 421.78 18 17.64
36 1–7/16 4–1/2 129.00 473.13 21.16 207.39
38 1–9/16 4–3/4 142.00 520.81 22.13 216.83
40 1–5/8 5 158.00 579.49 25.64 251.25
42 1–11/16 5–1/4 176.00 645.52 26.75 262.15
44 1–3/4 5–1/2 194.00 711.53 30.8 301.84
46 1–7/8 5–3/4 211.00 773.88 31.63 309.93
48 1–15/16 6 229.00 839.90 35.76 350.47
50 2 6–1/4 248.00 909.59 36.6 358.93
52 2–1/8 6–1/2 268.00 982.94 41.38 405.60
54 2–3/16 6–3/4 290.00 1063.63 42.12 412.83
56 2–1/4 7 312.00 1144.32 47.20 462.56
58 2–5/16 7–1/4 335.00 1228.67 48.25 472.85
60 2–3/8 7–1/2 359.00 1316.70 54.11 530.30

Ưu điểm cạnh tranh

• Độ bền kéo khoảng 30% cao hơn dây cáp polypropylene/polyethylene

• Nhẹ hơn dây cáp nylon 20–30% với độ giãn ít hơn

• Khả năng chống tia UV xuất sắc

• Khả năng chống mài mòn vượt trội

• Không giảm độ bền khi bị ướt

• Có thể lưu trữ khi còn ướt

• Chống mục và chống nấm mốc

• Nổi trên mặt nước

• Dễ nối

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Company Name
Message
0/1000