Tất cả danh mục

Dây UHMWPE

Trang Chủ >  Sản Phẩm >  Dây UHMWPE

Dây cáp neo UHMWPE

• Đường kính: 6 mm – 150 mm

• Chiều dài: 100 m, 220 m hoặc theo yêu cầu

• Vật liệu: Sợi UHMWPE cường độ cao

• Màu sắc: cam, vàng, xám hoặc theo yêu cầu

• Chứng chỉ: BV, CCS, DNV, ABS, v.v.

• Cấu trúc: 12 sợi

• Mật độ: 0,97 g/cm³

• Nhiệt độ nóng chảy: 140 ℃

• Độ giãn dài: 3,5%

• Khả năng chống mài mòn: xuất sắc

• Khả năng chống tia UV: xuất sắc

Tham số sản phẩm

Chứng nhận: BV, DNV, CCS, ABS, ISO, CE
  • xiangqing (1).jpg
  • xiangqing (2).jpg
  • xiangqing (3).jpg
  • xiangqing (4).jpg
  • xiangqing (5).jpg
  • xiangqing (6).jpg

Mô tả

Dây cáp neo UHMWPE là loại dây cáp tương đương với dây cáp Dyneema. Sản phẩm được chế tạo từ sợi polyethylene trọng lượng phân tử siêu cao (UHMWPE) và công nghệ tiên tiến. Dây cáp này có độ bền cao, trọng lượng nhẹ và độ giãn dài thấp.

Dây cáp UHMWPE cùng đường kính có độ bền cao hơn dây cáp thép. Đồng thời, trọng lượng của nó chỉ bằng 1/8 trọng lượng dây cáp thép, nhờ đó nâng cao hiệu quả và dễ thao tác hơn trong các thao tác kéo tải.

Do cấu trúc dây cáp được đan chứ không xoắn, nên dây không xoay khi chịu tải. Hơn nữa, dây cáp HMPE mềm và dễ thao tác. Khi cuộn thành cuộn nhỏ, dây không bị xoắn vặn như dây cáp thép.

Dây cáp neo UHMWPE được phủ một lớp phủ đặc biệt trên bề mặt nhằm tăng cường khả năng chống tia UV và độ bền kéo đứt. Xử lý bằng nhựa thông sẽ giúp dây cáp chịu đựng tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt ngoài khơi. Ngoài ra, hai đầu dây được nối mắt (spliced eye) kèm ống bảo vệ bổ sung sẽ nâng cao khả năng chống mài mòn, đảm bảo dây cáp sẵn sàng sử dụng cho mục đích neo ngay khi giao hàng.

Ứng dụng

Kéo tàu tại cảng, hệ thống neo cho tàu chở container siêu lớn, thiết bị quân đội & hải quân, ứng dụng ngoài khơi, hàng không – vũ trụ, thiết bị thể thao, viễn thông điện tử, dây cáp treo các vật thể chính xác cỡ lớn, v.v.

Thông số kỹ thuật

Kích thước Trọng lượng Lực kéo đứt tối đa (không nối) Lực kéo đứt tối đa (có nối)
Đường kính (mm) Chu vi (inch) g/m kg/220 m kN tăng kN tăng
6 3/4 18 4 35 3.5 31 3.2
8 1 34 8 64 6.6 58 5.9
10 1-1/4 55 12 101 10.3 91 9.3
12 1-1/2 83 18 150 15.3 135 13.8
14 1-3/4 110 24 197 20.1 177 18.1
16 2 130 29 230 23.5 207 21.1
18 2-1/4 184 40 322 32.9 290 29.6
20 2-1/2 227 50 384 39.2 346 35.3
24 3 324 71 533 54.4 480 49
28 3-1/2 444 98 704 71.9 634 64.7
32 4 589 130 918 93.7 826 84.3
36 4-1/2 720 158 1104 112.7 994 101
40 5 880 194 1329 135.6 1196 122
42 5-1/4 979 215 1459 148.9 1313 134
44 5-1/2 1078 237 1589 162.1 1430 146
46 5-3/4 1171 258 1698 173.2 1528 155.9
48 6 1264 278 1807 184.4 1626 166
50 6-1/4 1388 305 1971 201.1 1774 181
52 6-1/2 1512 333 2136 217.9 1922 196.1
54 6-3/4 1636 360 2300 234.7 2070 211.2
56 7 1760 387 2464 251.5 2218 226
58 7-1/4 1885 415 2622 267.6 2360 240.8
60 7-1/2 2010 442 2778 283.4 2500 255.1
62 7-3/4 2135 470 2936 299.5 2642 269.6
64 8 2260 497 3092 315.5 2783 284
66 8-1/4 2423 533 3293 336.1 2964 302.5
68 8-1/2 2585 569 3496 356.7 3146 321
70 8-3/4 2748 605 3697 377.2 3327 339.5
72 9 2910 640 3898 397.7 3508 358
74 9-1/4 3065 674 4080 416.3 3672 374.7
76 9-1/2 3220 708 4263 435 3837 391.5
78 9-3/4 3375 743 4444 453.5 4000 408.2
80 10 3530 777 4628 472.2 4165 425

Ưu điểm cạnh tranh

• Độ bền cao hơn: với cùng đường kính, độ bền của dây cáp neo làm từ sợi HMPE cao hơn dây cáp thép.

· Độ giãn dài thấp hơn: Độ giãn dài khi đứt của chúng gần tương đương với dây cáp thép.

· Nhẹ hơn: Với cùng độ bền, trọng lượng (g/m) của chúng chỉ bằng 1/8 dây cáp thép.

• Vật liệu: UHMWPE

• Khả năng chống hóa chất: tốt

• Điều kiện khô và ẩm: độ bền khi ướt bằng độ bền khi khô

· Không xoay và chống xoắn, tuổi thọ sử dụng dài hơn

· Dễ thao tác, kiểm tra và sửa chữa

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Họ và tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000