Tất cả danh mục

Dây thừng pha trộn PP và Polyester

Trang Chủ >  Sản Phẩm >  Dây thừng pha trộn PP và Polyester

Dây cáp pha trộn polypropylen và polyester

• Đường kính: 24 mm – 120 mm

• Chiều dài: 100 m, 220 m hoặc theo yêu cầu

• Vật liệu: sợi đơn polypropylene và sợi polyester

• Màu sắc: trắng hoặc màu khác

• Chứng chỉ: BV, CCS, DNV, ABS, v.v.

• Tỷ trọng: <1,0 (nổi)

• Điểm nóng chảy: 165℃/260℃

• Độ giãn dài: 12%–17%

• Khả năng chống mài mòn: xuất sắc

• Khả năng chống tia UV: tốt

• Khả năng chống hóa chất: tốt

Tham số sản phẩm

Chứng nhận: BV, DNV, CCS, LR, KR, ABS

Mô tả

Tỷ lệ polypropylene và polyester trong dây thừng hỗn hợp

Trong dây thừng neo hỗn hợp, chúng tôi có thể điều chỉnh tỷ lệ sợi polypropylene và sợi polyester theo yêu cầu của quý khách. Thông thường, chúng tôi sản xuất loại dây có 30% sợi polyester và 70% sợi polypropylene. Mật độ của tỷ lệ này thấp hơn 1,0, do đó dây có khả năng nổi trên mặt nước. Đồng thời, dây với tỷ lệ này sẽ kế thừa những ưu điểm của dây polyester và tối ưu hóa chu vi dây. Nhờ đặc tính vượt trội của vật liệu polyester, dây hỗn hợp sẽ có độ bền cao hơn và khả năng chống tia UV mạnh hơn so với dây PP thông thường. Mặt khác, tỷ lệ sợi polypropylene càng cao thì dây càng nhẹ và càng có khả năng nổi trên mặt nước.

Nếu quý khách mong muốn đạt được các đặc tính hiệu suất khác nhau cho dây thừng, quý khách có thể điều chỉnh tỷ lệ giữa sợi polypropylene và sợi polyester. Ví dụ, dây có 25% sợi polyester và 75% sợi polypropylene sẽ nhẹ hơn và có lực kéo đứt thấp hơn so với dây có 30% sợi polyester.

50% polypropylene cộng với 50% polyester sẽ tạo ra dây cáp có độ bền cao hơn và trọng lượng nặng hơn. Điều này sẽ giúp bạn giải quyết các vấn đề đặc biệt mà dây cáp polyester không thể đáp ứng được.

Ứng dụng

Dây cáp tổng hợp được sử dụng trong lĩnh vực hàng hải, vận tải đường biển, kéo tàu tại cảng, tàu chở dầu, tàu chở hóa chất, tàu chở hàng rời cỡ lớn, đánh bắt cá ngoài khơi và các lĩnh vực khác.

Thông số kỹ thuật

Kích thước Trọng lượng MBL (không nối) Lực kéo đứt tối đa (có nối)
Đường kính (mm) Chu vi (inch) g/m kg/220 m kN tăng kN tăng
24 3 335 74 123 12.5 110 11.3
28 3-1/2 460 101 163 16.6 147 15
32 4 595 131 209 21.3 188 19.2
36 4-1/2 742 163 273 27.8 245 25
40 5 915 201 330 33.6 297 30.3
44 5-1/2 1090 240 392 40 353 36
48 6 1320 290 453 46.2 408 41.6
50 6-1/4 1410 310 490 49.9 441 45
52 6-1/2 1500 330 526 53.6 473 48.3
56 7 1790 394 608 62 547 55.9
60 7-1/2 2005 441 692 70.5 622 63.5
64 8 2260 497 775 79.1 698 71.2
68 8-1/2 2540 559 868 88.6 781 79.7
70 8-3/4 2690 592 920 93.8 828 84.5
72 9 2840 625 971 99.1 874 89.2
75 9-3/8 3080 678 1048 106.9 944 96.3
80 10 3490 768 1177 120.1 1059 108.1
85 10-5/8 3933 865 1330 135.7 1197 122.2
88 11 4200 924 1422 145.1 1280 130.6
90 11-1/4 4400 968 1489 151.8 1340 136.7
95 11-7/8 4900 1078 1654 168.7 1489 151.9
96 12 5000 1100 1687 172.1 1519 155
100 12-1/2 5430 1195 1834 187.1 1651 168.5
104 13 5860 1289 1982 202.1 1783 182
112 14 6740 1483 2286 233.1 2057 209.9
120 15 7740 1703 2609 266.2 2348 239.6

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Họ và tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000