• Đường kính: 40 mm – 96 mm
• Chiều dài: 100 m, 220 m hoặc theo yêu cầu
• Vật liệu: Lõi dây thừng UHMWPE bọc ngoài bằng polyester
• Màu sắc: cam, vàng, xám hoặc theo yêu cầu
• Chứng chỉ: BV, CCS, DNV, ABS, v.v.
• Độ bền kéo cao với trọng lượng nhẹ
• Độ giãn dài thấp dưới tải
• Khả năng chống mài mòn và chống mỏi xuất sắc
• Không bị ăn mòn và không hấp thụ nước
• An toàn vận hành được nâng cao
| Chứng nhận: | BV, DNV, CCS, ABS, ISO, CE |
Dây cáp neo HMPE Plus là loại dây cáp có lõi làm từ sợi UHMWPE và vỏ bọc bằng polyester. Loại dây cáp này kết hợp những ưu điểm của cả dây cáp UHMWPE và dây cáp polyester.
Neo đậu, hàng hải, neo thả, kéo tàu.
| Kích thước | Trọng lượng | Lực kéo đứt tối đa (không nối) | Lực kéo đứt tối đa (có nối) | ||||
| Đường kính (mm) | Chu vi (inch) | g/m | kg/220 m | kN | tăng | kN | tăng |
| 40 | 5 | 940 | 206.8 | 1140 | 116.3 | 1030 | 105.1 |
| 44 | 5-1/2 | 1150 | 253.0 | 1380 | 140.8 | 1240 | 126.5 |
| 48 | 6 | 1360 | 299.2 | 1610 | 164.3 | 1450 | 148.0 |
| 52 | 6-1/2 | 1600 | 352.0 | 1920 | 195.9 | 1730 | 176.5 |
| 56 | 7 | 1850 | 407.0 | 2190 | 223.5 | 1970 | 201.0 |
| 60 | 7-1/2 | 2120 | 466.4 | 2520 | 257.1 | 2270 | 231.6 |
| 64 | 8 | 2400 | 528.0 | 2880 | 293.9 | 2590 | 264.3 |
| 68 | 8-1/2 | 2720 | 598.4 | 3260 | 332.7 | 2930 | 299.0 |
| 72 | 9 | 3070 | 675.4 | 3630 | 370.4 | 3270 | 333.7 |
| 76 | 9-1/2 | 3400 | 748.0 | 4020 | 410.2 | 3620 | 369.4 |
| 80 | 10 | 3750 | 825.0 | 4510 | 460.2 | 4060 | 414.3 |
| 84 | 10-1/2 | 4125 | 907.5 | 4930 | 503.1 | 4440 | 453.1 |
| 88 | 11 | 4500 | 990.0 | 5350 | 545.9 | 4820 | 491.8 |
| 92 | 11-1/2 | 4900 | 1078.0 | 5815 | 593.4 | 5235 | 534.2 |
| 96 | 12 | 5300 | 1166.0 | 6280 | 640.8 | 5650 | 576.5 |