• Đường kính: 40 mm – 160 mm
• Chiều dài: 100 m, 220 m hoặc theo yêu cầu
• Vật liệu: sợi đơn polypropylene
• Màu sắc: trắng hoặc màu khác
• Chứng chỉ: BV, CCS, DNV, ABS, v.v.
• Tỷ trọng: 0.91 g/cm³
• Nhiệt độ nóng chảy: 165℃
• Độ giãn dài: 15–18%
• Khả năng chống mài mòn: tốt
• Khả năng chống tia UV: tốt
• Khả năng chống hóa chất: tốt
| Chứng nhận: | BV, DNV, CCS, LR, KR, ABS |






Dây thừng sợi đơn polypropylene là loại dây kinh tế thông dụng nhất trong lĩnh vực hàng hải. Loại dây nhẹ này có độ bền cao hơn dây gai dầu cùng kích thước, không hút nước, chống trượt tốt, đồng thời mang lại độ linh hoạt cao và độ bền vượt trội. Dây cũng có khả năng kháng tuyệt vời đối với hầu hết các hóa chất thông dụng, kháng mục, kháng nấm mốc và suy giảm. Ngoài ra, dây còn có khả năng chống tia UV, độ bền kéo tốt và độ giãn vừa phải.
Neo đậu, kéo tàu, đánh bắt thủy sản biển, nuôi trồng thủy sản biển, buộc hàng hóa, dây tín hiệu, nâng hạ, lắp đặt thiết bị, sử dụng đa mục đích.
| Kích thước | Trọng lượng | Lực kéo đứt tối đa (không nối) | Lực kéo đứt tối đa (có nối) | ||||
| Đường kính (mm) | Chu vi (inch) | g/m | kg/220 m | kN | tăng | kN | tăng |
| 40 | 5 | 720 | 158.4 | 205 | 20.92 | 185 | 18.8 |
| 44 | 5-1/2 | 880 | 193.6 | 246 | 25.1 | 221 | 22.6 |
| 48 | 6 | 1040 | 228.8 | 286 | 29.18 | 257 | 26.3 |
| 52 | 6-1/2 | 1220 | 268.4 | 331 | 33.78 | 298 | 30.4 |
| 56 | 7 | 1420 | 312.4 | 378 | 38.57 | 340 | 34.7 |
| 60 | 7-1/2 | 1630 | 358.6 | 433 | 44.18 | 390 | 39.8 |
| 64 | 8 | 1850 | 407 | 490 | 50 | 441 | 45.0 |
| 72 | 9 | 2340 | 514.8 | 615 | 62.76 | 554 | 56.5 |
| 80 | 10 | 2900 | 638 | 756 | 77.14 | 680 | 69.4 |
| 88 | 11 | 3510 | 772.2 | 907 | 92.55 | 816 | 83.3 |
| 96 | 12 | 4170 | 917.4 | 1071 | 109.29 | 964 | 98.4 |
| 104 | 13 | 4900 | 1078 | 1228 | 125.3 | 1105 | 112.8 |
| 112 | 14 | 5700 | 1254 | 1418 | 144.69 | 1276 | 130.2 |
| 120 | 15 | 6500 | 1430 | 1628 | 166.12 | 1465 | 149.5 |
| 128 | 16 | 7400 | 1628 | 1838 | 187.55 | 1654 | 168.8 |
| 136 | 17 | 8400 | 1848 | 2069 | 211.12 | 1862 | 190.0 |
| 144 | 18 | 9400 | 2068 | 2309 | 235.61 | 2078 | 212.1 |
| 160 | 20 | 11521 | 2534.62 | 2829 | 288.67 | 2546 | 259.8 |
• Vật liệu: sợi đơn polypropylene
• Cấu trúc: 8 lõi / 12 lõi
• Tỷ trọng: 0.91 g/cm³
• Nhiệt độ nóng chảy: 165℃
• Độ giãn dài: 15–18%
• Khả năng chống mài mòn: tốt
• Khả năng chống tia UV: tốt
• Khả năng chống hóa chất: tốt